| nghệt | tt. (Mặt) ở trạng thái ngẩn ra do quá đột ngột: Trả lời đi, sao lại đứng nghệt ra thế o Mặt nghệt ra không hiểu. |
| Cái con Hường này , cứ tưởng như lúc nào cũng ầm ĩ , sôi sùng sục , ngờ đâu ẩn bên trong nó là cả một thế giới đầy bí ẩn…” Nghĩ ngợi gì mà mặt nghệt ra thế? Giọng con Hường lại toang toác , đưa tôi trở về với thực tại. |
| Nhìn thấy cái mặt nghệt ra của tôi , bác chủ quán biết ngay tôi là du khách. |
| Khi ngồi xem TV , môi dưới anh hơi cong , cái mặt nghệt ra nhìn rất tếu. |
| Tôi còn đang nghệt mặt thưởng thức cái âm thanh dùng dằng chưa chịu dứt kia thì anh học trò lớp năm đã giục : Đánh một cái nữa ! Nhanh lên ! Lúc đó , tôi mới sực tỉnh , và vội vàng đưa dùi cho Hà Lan : Mày đánh đi ! Đánh mạnh vào ! Hà Lan hí hửng cầm lấy cây dùi và mím môi đánh thật mạnh. |
| Hồi đó , không chỉ mình tôi đứng nghệt mặt trước cổng trường con gái vào mỗi buổi chiều. |
Mặt Mụn ngồi nghệt mặt nghe , thấy lòng bỗng dưng bùi ngùi vô hạn , mặc dù nó biết thừa lũ bạn nó nói mười phần , chỉ có chừng ba , bốn phần là sự thật. |
* Từ tham khảo:
- nghêu
- nghêu
- nghêu ngao
- nghều nghễu
- nghểu nghến
- nghễu