| ngầy ngật | tt. Chóng mặt, hơi say: Đi nắng thường ngầy-ngật; ngầy0ngật khó chịu. |
| ngầy ngật | Nh. Ngây ngất (ng. 1.). |
| Giấc ngủ ông chập chờn , nên mỗi sáng , thay vì được sảng khoái chờ đón một ngày mới , đầu óc ông cứ ngầy ngật , bần thần. |
| Làng bị vây rồi ! Tai Chó Con no tiếng động , mắt nó no những cảnh tượng lạ , nó quên cái bao tử lép , cảm giác cồn cào ngầy ngật biến thành sự náo nức hớn hở. |
| Trong ngầy ngật. |
| Trong đó , 15% bị nngầy ngậttrong ban ngày , 18% không thỏa mãn với giấc ngủ. |
| Thịt ốc đắng , nhẫn , ăn nhiều đầu óc sẽ lâng lâng , nngầy ngậtnhư người say rượu. |
* Từ tham khảo:
- ngấy
- ngấy
- ngấy đến mang tai
- ngậy
- nghe
- nghe chừng