| ngão | dt. Cá ngão, nói tắt: mồm rộng như mồm ngão. |
| ngão | dt Một loại cá sông, mồm rộng: Mồm rộng như mồm cá ngão. |
| ngão | Loài cá sông, mồm rộng: Mồm rộng như mồm cá ngão. |
| Rồi mấy bác cá ngão mắt lồi đỏ , dài nghêu , mồm nhọn ngoác ra , ở đâu bơi chớp nhoáng đến , đỗ kề ngay bờ trước mặt , há miệng đợi đớp. |
| Theo từng câu hỏi của thằng "lính mới" là tôi , những chuyện không đầu không cuối lượm lặt được trong những năm tháng ở đây cứ lầm rầm trôi ra từ cái miệng cá ngão , rất ngang mà lại rất sang của anh. |
| Mâu thuẫn vẫn chưa dứt khi Đồng cá nngãonhận hình phạt mà bản thân hắn cho là còn nặng hơn cái chết của Long bá đạo khi bị phạt 500 triệu đồng vì tội giết người và chiếm đoạt khu mỏ , đồng thời phải nuôi người nhà nạn nhân. |
| Đồng cá nngãotỏ ra bất bình , không khuất phục trước cái giá quá đắt ấy. |
| Sau cùng Phan Hải được Lương Bổng đứng ra trả nợ cho Đồng cá nngão. |
| ... may mà Lương Bổng đã xuất hiện kịp thời , đứng ra trả nợ cho Đồng cá nngãonên nên đã không có cuộc ẩu đả nào xảy ra Nghe lời xúi giục của Tuấn , Phan Hải đã bỏ thuốc xổ vào nước uống rồi mời bố uống nhằm vùng lên nắm quyền một thời gian...... nhưng không ngờ mưu kế ấy không qua khỏi đôi mắt tinh tường của ông trùm. |
* Từ tham khảo:
- ngáo
- ngáo ộp
- ngạo
- ngạo
- ngạo mạn
- ngạo nghễ