| ngạo mạn | đt. Hỗn-xược, lờn mặt: Ngạo-mạn với người trên. |
| ngạo mạn | - Kiêu căng khinh đời, khinh người trên. |
| ngạo mạn | tt. Quá kiêu ngạo đến mức coi thường, hỗn xược với người khác: thái độ ngạo mạn o nhếch mép cười ngạo mạn. |
| ngạo mạn | tt (H. Ngạo: khinh người; mạn: kiêu căng) Khinh người và kiêu căng: Khinh lũ người kia ngạo mạn, ngẩn ngơ (Thế-Lữ). |
| ngạo mạn | tt. Kiêu căng: Khinh lũ người kia ngạo-mạn, ngẩn-ngơ (Th.Lữ) |
| ngạo mạn | .- Kiêu căng khinh đời, khinh người trên. |
| ngạo mạn | Hỗn xược khinh nhờn: Ngạo-mạn với người trên. |
| Rồi bà cười một cách ngạo mạn. |
Em xin lỗi , nhưng tại saỏ Có còn ai khác nữa cơ chứ? Cô ngạo mạn và trẻ con lắm. |
| Chao ôi cô bé ngạo mạn quá. |
| Vì không muốn ở cạnh đám người Pháp ngạo mạn nên người giàu Hà Nội quyết không mua đất ở đây. |
| Quái nhỉ ! Sao lại Văn? Rồi ông thừa cứ mân mê mãi cọc tiền , không biết nên đặt chữ gì để ông Phó Sứ phải sốt tiết lên cắt nghĩa hộ cho bằng vẻ lễ phép ngụ nhiều ngạo mạn kín đáo. |
| Sự ngạo mạn bẩm sinh đã không cho em đi. |
* Từ tham khảo:
- ngạo nghễu
- ngạo nghễnh
- ngạo ngược
- ngáp
- ngáp gió
- ngáp ngược