| ngạo nghễ | bt. Phách lối, không coi ai ra gì: Bộ-tịch ngạo-nghễ, ngạo-nghễ thiên-hạ. |
| ngạo nghễ | - t. Tỏ ra không chút sợ sệt, mà coi thường, bất chấp tất cả. Tư thế ngạo nghễ, hiên ngang. Mỉm cười ngạo nghễ trước cái chết. Tuyên bố một cách ngạo nghễ. |
| ngạo nghễ | tt. Tỏ ra kiêu căng, coi thường và bất chấp tất cả, không chút sợ sệt: thái độ ngạo nghễ o Tư thế hiên ngang ngạo nghễ trước quân thù. |
| ngạo nghễ | tt, trgt Kiêu căng và ngông nghênh: Kim tự tháp, người vẫn cười ngạo nghễ (Huy Cận). |
| ngạo nghễ | tt. Khinh thường kiêu-căng: Nên bỏ tánh ngạo-nghễ. // Tánh (tính) ngạo nghễ. |
| ngạo nghễ | .- Kiêu căng, ngông nghênh không kiêng nể ai: Thái độ ngạo nghễ của kẻ lắm tiền. |
| ngạo nghễ | Coi khinh coi thường: Ngạo-nghễ thiên-hạ. |
Một tràng cười ngạo nghễ vang ra làm Liên luống cuống e ngại , chỉ muốn bỏ chạy ngay về nhà. |
Bà phán vẫn cười ngạo nghễ : Con gái ông xinh đẹp , nết na thế thì lo gì chả có người khác dạm ngay. |
| Những sự nhận xét hằng ngày ấy nay Hồng càng thấy rõ rệt và ngạo nghễ mỉm cười. |
| Cảm thấy thế giá bị xúc phạm , người lính thúc ngựa đến trước Lợi và bác Năm ngạo nghễ hỏi : Mua côn về đi ăn cướp hả ? Bác Năm chưa kịp trả lời , Lợi đã mau miệng đáp : Gia đình thầy đây về quê ở An Thái. |
Chinh cười thật to , cố phóng đại sự ngạo nghễ , khinh mạn. |
| Chinh cầm đèn trở ra , ánh sáng bập bùng giữa khuya đủ soi một nụ cười ngạo nghễ. |
* Từ tham khảo:
- ngạo nghễnh
- ngạo ngược
- ngáp
- ngáp gió
- ngáp ngược
- ngạp rạp