| ngạo | đt. Nhạo, chế-giễu, dể-duôi, hỗn-hào: Kiêu-ngạo, ngược-ngạo; đừng ngạo kẻ tật-nguyền. |
| ngạo | - đgt Khinh thường mọi người: Trẻ tuổi mà đã ngạo đời rồi. |
| ngạo | đgt. Nhạo, chế, trêu chọc: Thấy người ta hiền lành cứ ngạo hoài. |
| ngạo | tt. Kiêu căng, coi thường, bất chấp: ngạo phong ba o ngạo đời o ngạo mạn o ngạo nghễ o ngạo ngược o cao ngạo o kiêu ngạo o ngông ngạo o ngược ngạo. |
| ngạo | đgt Khinh thường mọi người: Trẻ tuổi mà đã ngạo đời rồi. |
| ngạo | đt. Chế diễu khinh thường: Tánh hay ngạo đời. Ngạo đời. |
| ngạo | .- t. Cg. Ngạo đời. Hỗn xược, khinh thường người khác. |
| ngạo | Hỗn xược: Người ấy có tính ngạo đời. |
| Đi xa rồi Trương lẩm bẩm : Kiêu ngạo ! Chưa lần nào chàng giận Thu đến như vậy , tuy nghĩ lại chàng không thấy Thu làm gì đáng để chàng giận. |
| Đợi anh ấy thì không biết bao giờ vì anh yêu nhưng anh ấy kiêu ngạo lắm kia. |
| Thu giễu là Trương kiêu ngạo , nhưng chính Thu trước kia sở dĩ không đến với Trương cũng chỉ vì nàng kiêu ngạo , cho mình làm việc ấy là từ hạ đối với Trương. |
| Có khi yêu mình hơn vì Thu kiêu ngạo lắm... Chẳng có gì mà sơ , chết cũng không sợ lại còn sợ một việc cỏn con như thế này à ? Chàng giật mình nghe có tiếng xe ô tô đỗ và ngửng lên sung sướng vì xe ấy chính là xe của ông Daniel. |
| Không phải con kiêu ngạo gì , đó chỉ là một sự tự nhiên. |
Câu nói thật tình của Văn vốn đựng đầy mỹ ý nhưng không ngờ bị Minh hiểu một cách lệch lạc , cho đó là những lời hách dịch kiêu ngạo của dân nhà giàu. |
* Từ tham khảo:
- ngạo nghễ
- ngạo nghễu
- ngạo nghễnh
- ngạo ngược
- ngáp
- ngáp gió