| ngăn cản | đt. Cản lại không cho làm một việc gì: Ngăn-cản một việc làm trái luật. |
| ngăn cản | - Cg. Ngăn đón, ngăn rào. Gây trở ngại: Ngăn cản công việc; Ngăn cản bước tiến. |
| ngăn cản | đgt. Giữ hoặc làm chậm lại, gây khó khăn cho việc tiếp tục hoạt động: ngăn cản hạnh phúc lứa đôi o ngăn cản bước tiến o ngăn cản không cho đi. |
| ngăn cản | đgt Không cho tiếp tục một việc gì: Ngăn cản sự dùng ma túy trong thanh niên, thiếu niên. |
| ngăn cản | đt. Chận lại: Ngăn cản sức tiến hoá của loài người. |
| ngăn cản | .- Cg. Ngăn đón, ngăn rào. Gây trở ngại: Ngăn cản công việc; Ngăn cản bước tiến. |
| Bây giờ không sức gì ngăn cản nữa. |
Nếu Nhan thực tình bằng lòng ? Nghĩ vậy , chàng hơi tiếc rằng đã ngừng lại một cái hôn suông , chàng tự mắng mình lần nào cũng vậy , cứ bị những cái trách móc vô lý của lương tâm ngăn cản. |
| Nếu ở đời không có những thú vui kia hay nếu chàng hết tiền lại có những thứ giải khuây ấy thì không sức nào ngăn cản chàng được cả. |
Cái ý muốn của chàng lúc đó chàng thấy nó bừng bừng ở trong người , không có lẽ phải nào ở đời làm ác được , hoạ chăng chỉ có cái chết bất thình lình đến ngăn cản được chàng. |
| Nàng không ngăn cản , vì nàng biết không có oai quyền gì ngăn cản nổi. |
| Nàng không ngăn cản nổi , mà nàng cũng không thiết , không cần ngăn cản làm gì. |
* Từ tham khảo:
- ngăn chặn
- ngăn đa năng
- ngăn đường cản lối
- ngăn ghi cơ sở
- ngăn ghi địa chỉ A
- ngăn kéo