| ngăn kéo | dt. Hộc tủ nhỏ: Để trong ngăn kéo. |
| ngăn kéo | - Cg. Ngăn rút, ô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặc ở tủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vặt. |
| ngăn kéo | dt. Bộ phận có thể kéo ra đẩy vào của bàn, tủ. |
| ngăn kéo | dt Bộ phận của bàn, của tủ có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vật: Cất tiền vào ngăn kéo bàn và khoá lại. |
| ngăn kéo | dt. Hộc tủ, hộc bàn có thể kéo ra đẩy vào được. |
| ngăn kéo | .- Cg. Ngăn rút, ô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặc ở tủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vật. |
| Cái lược để ở ngăn kéo mà nó cũng lôi ra được. |
| Trác thấy thế , vì lòng thương con , không nén được nỗi uất ức , bèn xẵng tiếng : Nó nhặt được ở nhà , chứ nó biết ngăn kéo nào mà đánh nó. |
| Chàng mở ngăn kéo con đếm lại số tiền. |
| Khương chống hai tay xuống chiếu , lê dần người ra một góc giường , rồi giơ tay mở ngăn kéo bàn. |
| Chàng cúi mặt nhìn vào trong ngăn kéo , nhưng vì buồng tối , không nom rõ , nên chàng cho tay vào lục lọi , năm ngón tay xòe ra quờ quạng bốn góc. |
| Tìm một lúc lâu , chàng đậy ngăn kéo lại , có vẻ thất vọng. |
* Từ tham khảo:
- ngăn nắp
- ngăn ngắn
- ngẳn ngắt
- ngăn ngừa
- ngăn rào
- ngăn rút