| ngăn nắp | dt. Thứ-tự, sự vén-khéo: Sắp-đặt có ngăn-nắp. |
| ngăn nắp | - tt. (Sắp xếp) gọn gàng đâu ra đấy: nhà cửa ngăn nắp, sạch sẽ sắp xếp ngăn nắp, gọn gàng. |
| ngăn nắp | tt. (Sắp xếp) gọn gàng đâu ra đấy: nhà cửa ngăn nắp, sạch sẽ o sắp xếp ngăn nắp, gọn gàng. |
| ngăn nắp | dt Sự sắp xếp có thứ tự, vật nào chỗ ấy: Lộn xộn, không có ngăn nắp (HCM); Giáo dục cho con cái thói quen có ngăn nắp. |
| ngăn nắp | tt. Có thứ tự: Đồ đạt bày rất ngăn-nắp. |
| ngăn nắp | .- t. 1. Nói đồ đạc xếp đặt có thứ tự, vật nào vào chỗ ấy. 2. Nói người có tính cẩn thận, trật tự. |
| ngăn nắp | Không lộn-xộn, đâu ra đấy, có thứ-tự: Nhà làm có ngăn-nắp. |
Lúc tới nhà , nàng nhận thấy mọi cái đều nngăn nắp, nhà sân vườn đều sạch sẽ. |
| Chàng không ngờ một cô gái giang hồ phóng đãng , chỉ biết sống ngày nay không nghĩ đến ngày mai , lại có những tư tưởng bình thường và tính ngăn nắp được như thế : “Hay là... nàng giả dối để lừa ta , để cám dỗ ta ?”. |
| Mà nhà cửa có ngăn nắp lắm. |
| Cái gì cũng sạch sẽ ngăn nắp , nhỏ nhắn như công việc , như ý nghĩ của cô hàng xén. |
| Chúng tôi dạo qua một lượt ở phố , hay dẩy nhà lá nhỏ bé , nhưng ngăn nắp và sạch sẽ , trông rất vui mắt. |
| Nhũung sách vở tôi xem đều được xếp đặt rất có thứ tự , những bút mực trên bàn cất rất ngăn nắp , cho đến cả quần áo của tôi cũng được tay Hậu chải chuốt rất sạch sẽ. |
* Từ tham khảo:
- ngẳn ngắt
- ngăn ngừa
- ngăn rào
- ngăn rút
- ngăn tổng
- ngăn trở