| ngăn trở | đt. Nh. Ngăn-cản. |
| ngăn trở | - Làm khó dễ cho công việc của người khác, cản sự tiến hành một công việc. |
| ngăn trở | đgt. Gây cản trở, làm cho gặp khó khăn: ngăn trở công việc. |
| ngăn trở | đgt Cản sự tiến hành một công việc: Thực dân đã ngăn trở bước tiến của dân tộc ta trong nhiều năm. |
| ngăn trở | đt. Cản lại: Ngăn trở công cuộc chống xâm lăng. |
| ngăn trở | .- Làm khó dễ cho công việc của người khác, cản sự tiến hành một công việc. |
| ngăn trở | Cản lại, giữ lại: Ngăn trở công việc. |
| Nàng muốn sắp sửa đi ngay , sợ ở lại nhà đến gần giờ thì có việc bất thần ngăn trở chàng. |
| B. nếu vì có việc ngăn trở bất thần em không đến được , thì để đến tối thứ bảy sau đúng mười giờ anh lại đến nhà em như hôm nay |
| Tôi nói ra sợ làm ngăn trở sự tu hành của sư cô. |
| Anh không thể yêu em được , mà em cũng không muốn làm mất hạnh phúc của anh , làm ngăn trở con đường tương lai của anh. |
| Em chẳng muốn làm ngăn trở sự hoà hợp của hai trái tim mơn mởn , mới mẻ trong buổi đầu xuân. |
| Tôi còn nhớ một hôm sư tổ giảng sự tích Phật , có dạy rằng : " Phật bình sinh đối với đàn bà , con gái vẫn có bụng nghi ngờ , cho rằng bọn họ không những không đủ tư cách để tu hành được trọn vẹn mà lại thường làm sự ngăn trở sự tu hành của những kẻ thành tâm mộ đạo. |
* Từ tham khảo:
- ngằn ngặt
- ngắn
- ngắn bắp răng trâu, dài chão sâu cày
- ngắn chẳng đầy gang
- ngắn gọn
- ngắn hai dài một