| ngắn gọn | tt. Vừa đủ ý không dài dòng hoặc nhiều lời: nói ngắn gọn o văn viết ngắn gọn súc tích. |
| ngắn gọn | tt Nói bài văn không dài và không rườm rà: Văn của Người thường ngắn gọn (Trg-chinh). |
| Ra khỏi cổng anh lại rảo bước theo mệnh lệnh ngắn gọn của Hương : " Về nhé " Cô lặng lẽ giấu mình đi theo và chiêm ngưỡng nỗi đau đớn của anh chàng Sài. |
| Dũng chỉ ngắn gọn : Con Bích Hoàng chỉ được cái mẽ ngoài , chán bỏ xừ ! Sau đó , nó phóng xe đến chỗ Hà Lan. |
| Ra khỏi cổng anh lại rảo bước theo mệnh lệnh ngắn gọn của Hương : "Về nhé" Cô lặng lẽ giấu mình đi theo và chiêm ngưỡng nỗi đau đớn của anh chàng Sài. |
| Thỉnh thoảng có điều gì , cần hỏi về ai , tôi vẫn tìm gặp Tế Hanh và thường được ông trả lời bằng những nhận xét ngắn gọn , trực tiếp. |
| Và tập thơ ấy thường mỏng , lời giới thiệu thường ngắn gọn. |
| Trong các show cũng có người giới thiệu tiết mục , họ nói ngắn gọn sử dụng từ ngữ có tính hình tượng , đôi khi ví von rất hóm hỉnh và không bao giờ dùng từ nghệ sĩ mà chỉ dùng từ ca sĩ hay diễn viên vì từ nghệ sĩ thời đó chỉ dùng để gọi những người đã thành danh và có uy tín trong nghề. |
* Từ tham khảo:
- ngắn khố càng dễ bắt rận
- ngắn ngỏi
- ngắn ngủi
- ngắn ngủn
- ngắn tay với chẳng tới trời
- ngắn tun hủn