| ngăn cấm | đt. Cấm-đoán, ra lệnh, cho hay trước không được làm một việc gì: Ngăn-cấm trẻ con hút thuốc. |
| ngăn cấm | - đg. Cấm, không cho phép làm việc gì đó (nói khái quát). Ngăn cấm trẻ con hút thuốc lá. |
| ngăn cấm | đgt. Tìm cách cản trở, không cho phép thực hiện: ngăn cấm mọi hoạt động buôn bán trái phép o Tình yêu của họ bị gia đình ngăn cấm. |
| ngăn cấm | đgt Không cho phép làm việc gì: Ngăn cấm việc đánh bạc; Ngăn cấm việc đốt pháo. |
| ngăn cấm | đt. Cấm đoán. |
| ngăn cấm | .- Cấm làm việc gì. |
| ngăn cấm | Cấm đoán không cho làm: Ngăn cấm trẻ con nghịch dại. |
| Những lúc nàng muốn hỏi thăm chồng để xem bệnh trạng , mợ phán cũng ngăn cấm. |
| Chàng biết là chưa quên được Thu và chưa có cớ ngăn cấm chàng lại về với Thu. |
Tôi ngắm nhìn bà ta với một cảm tình chân thật mà tôi không ngăn cấm được. |
Ban ngày mắc việc làm ăn Tối về thầy mẹ cấm ngăn trong nhà Em bước chân ra Anh dặn dò sau trước Tình đôi ta như nước Bác mẹ ăn ở như bờ Cơ cầu để mặc ruộng khô Cứ giữ bờ không cho nước chảy Gặp cơn mưa này Thì nước chảy bờ trôi Thầy mẹ em ngăn cấm nữa thôi ? Ban ngày muốn những trời mưa Ban đêm muốn những cho thừa trống canh BK Ngày thì muốn những ngày mưa Đêm thì muốn những đêm thừa trống canh. |
| Người ta lựa theo dư luận mà sống , chứ ai dám dẫm lên dự luận mà đi theo ý mình ! " " Cháu tưởng bây giờ không ai có quyền ngăn cấm " " Cá nhân thì không. |
| Chẳng lẽ em của anh yêu tết , thích tết , ham sắm tết và trưng bày ngày tết , anh yêu langăn cấm^'m em sao ? * * * Nghe vợ nói như thế , người chồng ớ người ra , không còn biết nói năng sao. |
* Từ tham khảo:
- ngăn đa năng
- ngăn đường cản lối
- ngăn ghi cơ sở
- ngăn ghi địa chỉ A
- ngăn kéo
- ngăn kéo hơi