| ngăn chặn | - Bắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động: Ngăn chặn bọn đầu cơ buôn vải. |
| ngăn chặn | đgt. Chặn lại, làm hạn chế khả năng gây tác hại: ngăn chặn ngay nạn đua xe gắn máy o ngăn chặn bệnh dịch. |
| ngăn chặn | đgt Không cho tiếp tục hoạt động: Ngăn chặn, làm thất bại các hoạt động gây rối (Đỗ Mười). |
| ngăn chặn | .- Bắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động: Ngăn chặn bọn đầu cơ buôn vải. |
| Nếu không kịp thời ngăn chặn , nó sẽ thành sự thật. |
| Vì vậy tôi phải ngăn chặn , phải răn đe khi trong môi trường xã hội xuất hiện sự đe doạ ấy. |
Bọn địch không ngờ ở một khu liên hoàn trọng điểm nối hai con đường A và H trước đây mà dựa vào sự hiểm trở của nó , chúng có thể khống chế dễ dàng , hàng năm nay lại không có cách gì ngăn chặn nổi. |
| 000NIS" , Shir nói , "chính phủ phải làm một cái gì đó để ngăn chặn giá cả leo thang này". |
| Cần hết sức chú ý mặt đấu tranh hợp pháp để ngăn chặn sức đánh phá của địch. |
| Cứ mỗi lúc mẹ càng cảm thấy phảilàm một cái gì để ngăn chặn bớt sức tấn công của bọn giặc , để những vòng vây của chúng phải dãn ra. |
* Từ tham khảo:
- ngăn đường cản lối
- ngăn ghi cơ sở
- ngăn ghi địa chỉ A
- ngăn kéo
- ngăn kéo hơi
- ngăn nắp