| nếp sống | - Thói quen về sinh hoạt. Nếp sống mới. Phong trào vận động sinh hoạt theo lối sống xã hội chủ nghĩa. |
| nếp sống | dt. Lối sống đã thành thói quen: nếp sống văn minh. |
| nếp sống | dt Thói quen sinh hoạt: Gia đình ấy có nếp sống văn minh. |
| nếp sống | .- Thói quen về sinh hoạt. Nếp sống mới. Phong trào vận động sinh hoạt theo lối sống xã hội chủ nghĩa. |
| Nàng suy tính lẽ ra phải giữ chồng ở nhà mấy hôm đã , để cho chàng quen dần lại với thói quen , nếp sống giản dị của gia đình như lúc trước. |
| nếp sống còn hoang dã lại thêm những u uất chất chứa , những thù hận , những tranh chấp cho cái ăn , cái ngủ , khiến nhiều kẻ vong mạng liều lĩnh nổi bật lên trên đám đông , trở thành thổ hào. |
| Cậu đã rút được một số điều mà cậu cho là chân lý , một số mặt trái của đời sống mà cậu không thể nào thỏa hiệp được , chỉ còn một lối duy nhất là dứt khoát trở về với gia đình , tránh né những đổ vỡ sắp đến của nếp sống bất đắc dĩ. |
| Chúng ta khởi nghĩa cho con người được thở , được cười , được ngửng mặt lên nhìn mọi người , được tùy ý chọn nếp sống cho mình và mơ ước một tương lai. |
| 2.72 Cuộc chiến đấu của dân tộc đã trở thành nếp sống bình thường của mọi người |
| Sau này , tôi mới biết rằng đấy là nếp sống đã sẵn có ở Văn nghệ quân đội từ trước chiến tranh và sau mấy năm sơ tán , mọi chuyện có vẻ đang được an bài trở lại thành thử không ai bỡ ngỡ gì hết. |
* Từ tham khảo:
- nếp tẻ
- nết
- nết hư tật xấu
- nết na
- nết na con gái, tiếng tăm thầy đồ
- nêu