| nết na | dt. Tánh-hạnh tốt: Con gái mà chẳng có nết-na chi cả // tt. Có tánh-hạnh tốt: Khuôn-khổ ra chiều người ở chốn, Nết-na xem phải thói con nhà (VD.) |
| nết na | - Có nết tốt, ngoan ngoãn: Cô bé nết na. |
| nết na | tt. Có nết tốt, ngoan ngoãn, dễ mến: cô con dâu nết na hiếu thảo o cô bé ngoan ngoãn, nết na. |
| nết na | tt Ngoan ngoãn; Có nết tốt: Thúc ông sùi sụt ngắn dài, nghĩ con vắng vẻ thương người nết na (K). |
| nết na | tt. Có nết tốt: Người có nết-na. |
| nết na | .- Có nết tốt, ngoan ngoãn: Cô bé nết na. |
| nết na | Có nết tốt: Thằng bé ấy nết-na lắm. |
Dũng tiếp : Mà người lại nết na , nhu mì , lịch sự đủ hết các tính nết tốt. |
| Nhưng đời một người bán thân bằng số tiền mấy chục bạc để về làm nô lệ một đứa bé hỉ mũi chưa sạch , đời một người vẫn được tiếng là con hiền , dâu thảo , đứng đắn , nết na , cái đời lương thiện ấy khốn nạn quá , bẩn thỉu quá đến nỗi tôi lưỡng lự không biết có thể đặt lên trên đời Lạch , một con đĩ , được không ? Đời Lạch tuy xấu xa nhưng còn là đời một người , và Lạch tuy làm đĩ , nhưng còn biết mình làm đĩ , không u lì như một con trâu người ta trả tiền lôi đi vì nó được việc. |
| Ông ta thật thà , hiền lành , nết na. |
| Ông liền hỏi dò ý tứ cháu : Ông giáo Chương cậu xem nết na lắm. |
| Chàng vẫn biết là nàng dịu dàng nết na và luôn luôn phục tòng chồng thì sẽ chẳng bao giờ lớn tiếng trách mình cả. |
Nào có thế thôi đâu ! Con dâu bà , bà tự kén chọn lấy , trước kia ngoan ngoãn nết na là thế , mà mất tháng nay vì buồn bực , khổ sở , sinh ra gắt gỏng , hỗn xược với bà. |
* Từ tham khảo:
- nêu
- nêu
- nêu cao nhưng bóng chẳng ngay
- nêu cong thì bóng cũng cong
- nêu gương
- nếu