| nêu gương | đt. C/g. Treo gương, làm cách chán-chường cho người bắt-chước: Nêu gương tốt cho đàn em. |
| nêu gương | - Làm điều hay, đáng cho người khác noi theo: Nêu gương anh dũng. |
| nêu gương | đgt. Làm điều gì đó để làm gương cho người khác theo: nêu gương tốt trong học tập. |
| nêu gương | đgt Làm điều hay đáng cho người khác học tập, noi theo: Hồ Chủ tịch nêu gương cần, kiệm, liêm, chính. |
| nêu gương | .- Làm điều hay, đáng cho người khác noi theo: Nêu gương anh dũng. |
| Môi miếng hoa hòe với nhau làm gì trong hoàn cảnh đó ! Vì vậy , ngay từ đầu Nhạc đã nêu gương tốt về sự thành thực. |
| Trong sự độc đáo của mình , cuộc đời Nguyễn Tuân có hấp dẫn chúng ta , nhưng suy cho cùng , đó không phải là lối nêu gương để chung quanh bắt chước. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Thái Tông không phục lễ cổ , tự mình cày ruộng tịch điền để nêu gương cho thiên hạ [26a] trên để cúng tông miếu , dưới để nuôi muôn dân , công hiệu trị nước dẫn đến dân đông , của giàu , nên thay ! Mùa thu , tháng 8 , vua ngự ở điện Hàm Quang xem đua thuyền. |
Nói Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Vợ Ngô Miễn là Nguyễn thị , không những chỉ chết vì ngghĩa mà [4a] thôi , câu nói cũng đủ làm lời khuyên cho đời , nên chép ra đây để nêu gương. |
| Du khách đến với vườn hoa Đà Lạt Ảnh : THÁI BẰNG Trong phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa gắn với xây dựng nông thôn mới , đô thị văn minh , Báo Lâm Đồng tuyên truyền nnêu gươngnhững địa phương , đơn vị điển hình trong phong trào. |
| Ảnh : TTXVN Với ý nghĩa đặc biệt đó , trong 1 năm qua , cả hệ thống chính trị đã thực sự vào cuộc một cách đồng bộ , quyết liệt ; trong đó , vai trò và sự nnêu gươngcủa các đồng chí lãnh đạo Đảng , Nhà nước được thể hiện rõ nét. |
* Từ tham khảo:
- nếu mà
- nếu như
- nga
- nga
- nga
- nga