| nga | dt. động Con ngài, loài sâu bướm. |
| nga | dt. động Con ngỗng: Thiên-nga. |
| nga | dt. Đẹp, gái đẹp: Hằng-nga, tiên-nga, tố-nga. // (R) Hằng-nga gọi tắt, tức mặt trăng: Một mình lặng ngắm bóng nga; Gương nga chênh-chếch dòm song (K). |
| nga | - 1 dt Tức Hằng nga, chỉ Mặt trăng: Gương nga vằng vằng đầy song, vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân (K); Một mình lặng ngắm bóng nga (K). - 2 tt Thuộc nước Nga; Thuộc người nước Nga: Văn học nga; Tiếng Nga; Phong tục Nga. |
| nga | Con ngỗng: nga mao o thiên nga. |
| nga | Người con gái đẹp: cung nga o hằng nga o tiên nga o tố nga. |
| nga | Con ngài: nga mi. |
| nga | (Núi) cao: nguy nga. |
| nga | Ngâm ngợi: ngâm nga o ngân nga. |
| nga | dt Tức Hằng nga, chỉ Mặt trăng: Gương nga vằng vằng đầy song, vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân (K); Một mình lặng ngắm bóng nga (K). |
| nga | tt Thuộc nước Nga; Thuộc người nước Nga: Văn học nga; Tiếng Nga; Phong tục Nga. |
| nga | (khd). Con gái đẹp: Tố nga, tiên-nga. Ngb. Mặt trăng: Một mình lặng ngắm bóng nga (Ng.Du) |
| nga | (khd). Con ngài: Nga-mi. |
| nga | (khd). Con ngỗng: Thiên nga. |
| nga | đd. Thường cũng gọi là Nga sô hay Nga-sô viết. Chỉ một nước gồm một phần ở phía đông Âu-châu và một phần lớn miền Bắc Á Châu, đi từ biển Ban tích tới Thái bình Dương: Ngày nay người ta thường phân biệt Nga hay Nga-sô. Choán hết 92 phần 100 của Liên bang sô-viết (U.R.S.S) và Liên-bang Sô-viết (toàn thể nước Nga với các nước-liên-hiệp thành Liên-bang sô-viết). Diện-tích nước Nga (R.S.F.S.R) có 19.700.000 cây số vuông (Liên-bang sô-viết: 22.055.000 cây số vuông). Dân số: 109 triệu. Russie. |
| nga | .- d. Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt trăng: Gương nga chênh chếch nhòm song (K). |
| nga | Con gái đẹp: Tố-nga. Tiên-nga. Nghĩa bóng: Chỉ mặt trăng, do chữ hằng-nga nói tắt: Gương nga. Bóng nga. Văn-liệu: Một mình lặng ngắm bóng nga (K). Gương nga chênh-chếch dòm song (K). |
| nga | Con ngài: Nga-mi. |
| nga | Con ngỗng. |
| nga | Tên gọi tắt nước Nga-la-tư. |
| Xa nữa là dãy núi Tam Đảo màu lam nhạt , đứng sừng sững to tát nguy nga , ngọn núi mù mù lẫn trong ngàn mây xám. |
Miễn là đổi lối đi , chứ đi ngựa mãi đau lưng tệ... Sang bên Tàu rồi , tôi với anh sẽ dùng cáng để đi sang nga như các cụ xưa đi sứ. |
Tuy miệng đọc chú , tay đánh chuông nhưng trí nghĩ của sư cô chập chờn theo tiếng chuông nga^n nga , lăn xa ra mãi... Thỉnh chuông xong , sư cô lặng yên một lát rồi uể oải bước xuống thang gác. |
Chương cười : Đối với anh , em đẹp như nàng tiên nga giáng thế. |
| Chương tưởng tượng ra một cái cần câu lớn cùng để câu chị Hằng nga. |
Liên chưa trông thấy nhà cô đầu bao giờ , song nàng tưởng tượng ra một cảnh lộng lẫy nguy nga đầy vàng bạc gấm vóc với những trang thiếu nữ diễm lệ lẳng lơ , do trời sinh ra với mục đích cướp đoạt trái tim của những người thật thà hiền hậu như chồng nàng. |
* Từ tham khảo:
- nga sào sinh phượng
- nga truật
- nga văn
- ngà
- ngà ngà
- ngà ngà