| nếp sống mới | dt. Lối sống phù hợp với xã hội hiện thời. |
| Mỗi sản phẩm báo chí đều mang ý nghĩa tuyên truyền , góp phần nâng cao ý thức người dân trong xây dựng nnếp sống mới. |
| Ngay sau ngày cưới của tôi , trên trang báo địa phương có bài báo viết về vi phạm nnếp sống mới. |
| Gia đình tôi thuộc diện điệu đà quan cách , nên không đồng ý cưới theo nnếp sống mớimà thách cưới cao lên và ra điều kiện , cưới xong tôi phải được đi học cao học chứ không phải là việc ngồi chăm chỉ làm dâu một cách ngoan ngoãn như nhà người khác. |
| Cùng với sự xuất hiện ngày càng nhiều khu chung cư , khu đô thị mới , nnếp sống mới, văn hóa cộng đồng tại các đô thị này cũng bắt đầu hình thành. |
| Tự giác , tự nguyện làm gương và đi tiên phong trong việc thực hiện nnếp sống mớiđể có một hình thức đám cưới mới hay hơn , được nhiều người ủng hộ hơn. |
* Từ tham khảo:
- nết
- nết hư tật xấu
- nết na
- nết na con gái, tiếng tăm thầy đồ
- nêu
- nêu