| nếp tẻ | dt. Gạo nếp và gạo tẻ // (B) Phải hay trái, hay hay dở, được hay thua, chưa biết được: Chưa biết nếp tẻ ra sao. |
| nếp tẻ | - Việc phải trái, hay dở, được thua: Chưa biết nếp tẻ thế nào đã vội nổi nóng. |
| nếp tẻ | dt. 1. Gạo nếp và gạo tẻ nói chung. 2. Việc phải trái, hay dở, được thua chưa được xác định rõ: chưa biết nếp tẻ ra sao. 3. Con sinh ra có cả trai và gái: Nhà có nếp tẻ vẹn toàn. |
| nếp tẻ | tt Phải trái; Hay dở; Được thua: Chưa biết nếp tẻ ra sao, đã gắt um lên. |
| nếp tẻ | .- Việc phải trái, hay dở, được thua: Chưa biết nếp tẻ thế nào đã vội nổi nóng. |
| nếp tẻ | Gạo nếp và gạo tẻ. Nghĩa bóng: Nói về việc phải trái, hay dở, được thua chưa nhất định: Chưa biết nếp tẻ ra sao. |
| Gã Kiến Kim ngoi lên , chẳng biết nếp tẻ thế nào xông vào đánh nhau liền. |
* Từ tham khảo:
- nết hư tật xấu
- nết na
- nết na con gái, tiếng tăm thầy đồ
- nêu
- nêu
- nêu cao nhưng bóng chẳng ngay