Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nếp quýt
Nh. Nếp cái.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nếp sống mới
-
nếp tẻ
-
nết
-
nết hư tật xấu
-
nết na
-
nết na con gái, tiếng tăm thầy đồ
* Tham khảo ngữ cảnh
nếp quýtđặc sản vùng cao nguyên Đạ Tẻh.
Từ tỉnh Cao Bằng , n
nếp quýt
theo chân người di trú vào vùng cao nguyên Đạ Tẻh , tỉnh Lâm Đồng rồi bén rễ , trở thành cây đặc sản với thương hiệu riêng có của xứ này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nếp quýt
* Từ tham khảo:
- nếp sống mới
- nếp tẻ
- nết
- nết hư tật xấu
- nết na
- nết na con gái, tiếng tăm thầy đồ