| nam tử | dt. Con trai: Tu-mi nam-tử. |
| nam tử | - Con trai (cũ). |
| nam tử | dt. Người con trai. |
| nam tử | dt (H. tử: con) Con trai; Đàn ông: Thân nam tử đứng trong trần thế (Tản-đà); Chàng nam tử tu mi, tại làm sao không biết (PhBChâu); Giả hình nam tử, ai tường căn nguyên (QÂTK). |
| nam tử | dt (H. nam: tước nam; tử: danh vị được phong) Danh vị thứ năm trong các tước của phong kiến: Ngày nay ở châu âu, vẫn còn những nam tước. |
| nam tử | dt. Con trai, đàn ông. |
| nam tử | .- Con trai (cũ). |
| nam tử | Con trai. |
| Con gái người ta tới tuổi này , đứa nào nom cũng yểu điệu , hiền thục , thùy mị , con mình sao càng ngày nó càng giống một "đấng trượng phu nam tử hán" quá đi ! Mẹ nó lôi đủ thứ đầm , váy , áo dài về nhà , treo lủng lẳng trong tủ , nhử nó mặc. |
| Lại trông giống hệt một "trang nam tử hán !" Thầy cô cũ thấy nữ sinh nào về trường cũng mặc áo dài , riêng nhân vật được chờ đợi nhiều nhất là tóc Ngắn thì vẫn đánh bộ đồ tây , lấy làm ngạc nhiên lắm. |
| 1216 Xem Luận ngữ thiên Ung dã , nam tử là vợ Vệ Linh Công , đẹp nhưng rất dâm dật. |
| Công danh nnam tửcòn vương nợ , Luống thẹn tai nghe chuyện Vũ Hầu. |
| Đồng Lệ Á và Trương Tuệ Văn : Tuy là thân nữ nhi nhưng không kém nam nhi Tạo hình vô cùng soái của mỹ nhân Tân Cương Đồng Lệ Á. Trong Lang Nha Bảng có quận chú Nghê Hoàng của Lưu Đào , tuy là phận nữ nhi nhưng khí khái chẳng kém bậc nnam tửhán. |
| Những người hàng xóm chạy đến thì phát hiện ông Nnam tửvong trên nền nhà với nhiều vết thương. |
* Từ tham khảo:
- nam vô
- nam vô tửu như cờ vô phong
- nam vô tửu như kì vô phong
- nám
- nạm
- nạm