| nám | tt. Sém, cháy phớt hay bị nắng ăn: Mặt nám da chì. |
| nám | - đg. (ph.). Rám. Da nám nắng. Lửa cháy nám thân cây. |
| nám | Nh. Rám: Tháng tám nám quả bòng (tng.). |
| nám | tt. Sém, cháy: Tháng tám nắng nám trái bưỡi. // Da nám nắng. Nám mình nám mẫy. |
| Không có bờ vai tôi , em lấy đâu chỗ gục đầu để khóc vùi như mưa bấc , dẫu em khóc người tình , nước mắt em cháy nám trái tim tôi , cường toan không sánh nổi. |
| Ông Chín bàng hoàng nhận ra đào Hồng dù nhan sắc ngày xưa của bà không còn nữa , mặt nhăn nhúm , nám đen , cái cổ cao ngày trước bây giờ gần như đổ gục vì gánh cái gánh tâm tư mà cuộc đời chồng chất. |
| Hai bên gò má da bắt đầu nám xạm đi. |
| Diệu ngó theo , xót đôi gót chân nẻ như gốc cây xoài lão , nám đen và mốc cời. |
| Trời còn ngày , gió kéo nắng trổ mấy đốm nám đen thêm , loang dày gò má chị. |
| Lén soi gương , chị thấy đúng má chị đầy lên , mấy đốm nám mờ đi hẳn. |
* Từ tham khảo:
- nạm
- nan
- nan
- nan du
- nan giải
- nan hoa