| nam tước | dt. Tước Nam // đdt. Tiếng gọi một người có tước Nam: Thưa Nam-tước. |
| nam tước | - Tước thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến. |
| nam tước | dt. Tước vua phong cho giới quý tộc; tước nam. |
| nam tước | dt. Tước phong của chư hầu đứng hàng thứ năm sau tước tử. // Nam-tước phu-nhân. |
| nam tước | .- Tước thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến. |
| Lãnh đạo UBND Tp. Hồ Chí Minh tiếp bà Baroness Fairhead , Nnam tước, Quốc vụ khanh , phụ trách Thương mại và Hỗ trợ xuất khẩu Bộ Thương mại Quốc tế , Vương quốc Anh. |
| Thế nhưng , đó chính là điều đã xảy ra với mảnh đất thuộc quyền sở hữu của Nnam tướcEdmund Antrobus sau cái chết của ông. |
| Từ đó , gia đình của Nnam tướcAntrobus chủ nhân của Stonehenge từ đầu những năm 1800 đã quyết định dựng hàng rào xung quanh rồi thu phí tham quan là 1 đồng shilling để lấy tiền thuê người bảo vệ và phục dựng di tích này. |
| Tháng 10/1914 , con trai duy nhất của nnam tướchy sinh trong Chiến tranh thế giới thứ Hai. |
| Để đền đáp tấm lòng hào phóng , Chubb được phong tặng tước hiệu Nnam tướcthứ nhất của Stonehenge. |
| Còn người dân yêu mến gọi ông là Tử tước Stonehenge , một danh hiệu cao hơn nnam tước. |
* Từ tham khảo:
- nam vô tửu như cờ vô phong
- nam vô tửu như kì vô phong
- nám
- nạm
- nạm
- nan