| mừng tuổi | đt. Lời chúc người vừa thêm được một tuổi nữa nhân ngày tết nguyên-đán: Mừng tuổi cha mẹ; mừng tuổi ông bà. |
| mừng tuổi | - Mừng người khác thêm một tuổi nhân ngày tết. |
| mừng tuổi | đgt. Mừng người khác nhân dịp năm mới, thường bằng lời chúc hoặc quà tặng: Năm mới vợ chồng con cái về mừng tuổi ông bà ngoại o mừng tuổi cháu mấy đồng tiền mới. |
| mừng tuổi | đgt 1. Tỏ lời mừng người khác thêm một tuổi nhân ngày tết nguyên đán: Đi mừng tuổi một cô văn công Tổng cục (NgTuân). 2. Cho trẻ em tiền hay đồ chơi trong dịp tết: Đem quà đến mừng tuổi các cháu ở trại mồ côi. |
| mừng tuổi | đt. Chúc năm mới. |
| mừng tuổi | Mừng được thêm một tuổi về ngày đầu năm: Năm mới, con mừng tuổi cha mẹ. |
Bà cụ ngồi cạnh Thu mà Trương chưa biết thứ bực đối với Thu mỉm cười nói : Chuyện ? Mùng một thì đi mừng tuổi , mùng hai thì đi về quê. |
| Tôi nghe thầy nói : Có hộp mứt đến mừng tuổi ông bà , cũng là cảm ơn ông bà đã cho bánh Tết. |
| Trên mảnh gỗ lâu nay vẫn được làm bàn thờ tổ tiên của bà vẫn là cặp bánh chưng nhà tôi lại thêm hộp mứt giống hệt cái hộp thầy vừa mừng tuổi bố mẹ tôi. |
| Đến lúc đấy , tôi đã hoàn toàn tin rằng mình đang ăn Tết , và cứ đinh ninh thế nào cũng có màn mừng tuổi. |
Mấy năm 43 44 , có lệ là sáng mồng một , phải đến mừng tuổi ông Tân Dân. |
| mừng tuổi thế nàỏ Dọn dẹp cỗ bàn cúng giao thừa xong , tôi còn ngồi lia luôn được một cái truyện. |
* Từ tham khảo:
- mửng
- mược
- mươi
- mươi bữa nửa tháng
- mươi lăm
- mười