| mười | st. Số đếm sau số 9 và trước số 11: Chín tháng mười ngày; Người sao một hẹn thì nên, Người sao chín hẹn thì quên cả mười (CD). // (R) Nhiều (cách tương-đối): Tính tôi hoa-nguyệt, mười conchẳng chừa; Mười voi chẳng được bát nước xáo (tng) // Hạng-thứ trong những cuộc tranh đua sau hạng 9 và trước hạng 11: Cu-rơ hạng mười, ngựa hạng mười // Hạng-thứ những vật có bề cao, trên hạng 9 và dưới hạng 11: Bực thang thứ mười, tầng lầu thứ mười // Hạng-thứ người con được sinh sau chín người trước nếu là gia-đình người Trung Bắc, và sau tám người nếu là gia-đình người Nam: Anh Mười, bà Mười, bác Mười, chị Mười, chú Mười, Cậu Mười, dượng Mười. |
| mười | - t. Chín cộng với một: Hai năm rõ mười. |
| mười | dt. 1. Số cao nhất trong dãy số tự nhiên trên số chín (9): mười năm o mười điểm. 2. Mức độ cao nhất, trọn vẹn nhất: mười phân vẹn mười o Mười phần ta đã tin nhau cả mười (Truyện Kiều). |
| mười | st Chín cộng với một: Hai năm rõ mười (tng); Mười ăn chín nhịn (tng). |
| mười | st. Chín với một: Một vốn mười lời. Nói chín thì làm lên mười, Nói mười làm chín kẻ cười, người chê (C.d) |
| mười | .- t. Chín cộng với một: Hai năm rõ mười. |
| mười | Số đếm đứng sau số chín: Hai năm rõ mười. Văn-liệu: Mười ăn chín nhịn. Mười voi chẳng được bát nước xáo. Có mười thì tốt, có một thì xấu. Nói chín thì làm lên mười, Nói mười làm chín kẻ cười, người chê (C-d). Mười phần ta đã tin nhau cả mười (K). Ba sinh đã phỉ mười nguyền (K). |
| Tội gì ngày nào cũng đi gánh cho u vai lên ấy ! Thế rồi bà bắt nàng lấy hai cái thùng sắt tây , hai cái nồi đất và cả chiếc nồi mười để hứng nước. |
| Người ấy lấy con gái bà đã ngoài mười lăm năm , và nay cả trai gái được gần bảy tám đứa. |
Lúc đó bà Thân mới nhớ ra hôm ấy là mmườitư , và mới hết lo ngại về nỗi Khải sẽ phải lần mò trong tối đêm mới về được đến nhà. |
| Bà thì thầm : Một , hai , ba... Tất cả là mmườiđồng. |
| Hãy cứ gọi non cho là mmườiđồng để tính cho dễ. |
| Ai thì cũng nói mmười, lấy năm sáu , mà cụ lấy đến bảy thì quá nặng rồi. |
* Từ tham khảo:
- mười chết một sống
- mười hai bến nước
- mười hang ếch cũng gặp một hang rắn
- mười mắt trông một
- mười mươi
- mười người mười da