| mười hai bến nước | Thân phận người con gái long đong, trải qua nhiều cuộc tình duyên đầy trắc trở, éo le: Lênh đênh một chiếc thuyền tình, mười hai bến nước biết gửi mình vào đâu. |
| Thân gái mmười hai bến nước, trong nhờ đục chịu. |
| "Thân gái mmười hai bến nước, trong nhờ đục chịu". |
* Từ tham khảo:
- mười mắt trông một
- mười mươi
- mười người mười da
- mười phân cốt cách
- mười phân rõ mười
- mười phân vẹn mười