| mửng | dt. Tức " Môn " là cửa (tiếng Tiểu) // (R) Cách, cách-thức, kiểu, thói quen: Cứ cái mửng đó hoài. |
| mửng | dt. Kiểu, trò, thói: chơi cái mửng đó không được đâu o dở mửng cũ nhàm chán. |
| mửng | Nh. Bửngl. |
| mửng | dt. Lối, cách: Anh ta quen làm cái mửng ấy mãi. // Mửng cũ. |
| Anh Ba Rèn nói : Cứ mửng này chắc đái mà uống quá ! Chắc giống la ve lắm. |
* Từ tham khảo:
- mươi
- mươi bữa nửa tháng
- mươi lăm
- mười
- mười bảy bẻ gãy sừng trâu
- mười chết một sống