| mươi | st. Mười, chục, số đếm từ 20 trở lên: Hai mươi, hai mươi mốt..., chín mươi chín; Thuyền em chở được mấy mươi anh-hùng; Đứa dại trót đời già cũng dại, Lựa là tuổi mới một đôi mươi (PVT) // (R) Lối mười, trên dưới số 10: Độ mươi cây số; chừng mươi ngày thì xong. |
| mươi | - 1. d. Từ chỉ hàng chục: Mấy mươi; Hai mươi; Tám mươi. 2. t. Khoảng độ mười: Mươi ngày; Mươi đồng. |
| mươi | dt 1. Mười: bảy mươi o tám mươi hai. 2. Khoảng mười: mua mươi cân gạo o đi bộ mươi cây số. |
| mươi | st 1. Từ dùng để chỉ hàng chục: Ba mươi; Chín mươi. 2. Khoảng độ mười: Mươi ngày nữa, tôi sẽ về quê. 3. Bao nhiêu: Công trình kể biết mấy mươi (K). |
| mươi | st. Mười: Ba mươi, năm mươi. Ngr. Chừng độ mười: Mươi người. // Mươi gia đình. |
| mươi | .- 1. d. Từ chỉ hàng chục: Mấy mươi; Hai mươi; Tám mươi. 2. t. Khoảng độ mười: Mươi ngày; Mươi đồng. |
| mươi | 1. Mười: Ba mươi, bốn mươi, mười mươi. Văn-liệu: Bảy mươi học bảy mốt (T-ng): Vua chúa còn có khi lầm, Nữa là con trẻ mươi lăm tuổi đầu (C-d). 2. Chừng độ số mười: Mươi đồng, mươi ngày. |
| Cách tòa nhà chừng ba mmươithước tây , là hai gian nhà ngói con. |
| Vậy bảy chục đồng mà bỏ đi một chục đồng... Bà đếm bảy chiếc đũa rồi lấy ra một chiếc ; bà lại cẩn thận đếm những chiếc đũa còn lại : Một , hai , ba , bốn... Còn tất cả là sáu chục đồng... Thế bây giờ mới lại bỏ vợi đi một đồng nữa... Sáu chục đồng mà tiêu đi mất một đồng thì còn lại năm mmươichín đồng. |
| Đến khi bà đã chắc là bà tính không sai , bà nói to một mình : Thực phải rồi ! Còn năm mmươichín đồng ! Bà đếm chỗ tiền còn lại mà bà đã thắt chặt trong ruột tượng , và có vẻ sung sướng thấy mình đã tính đúng , không sai một xu ; rồi bằng một giọng oán trách , bà nói một mình : " Định đưa bốn chục đồng thì thông làm gì ! " Bà thốt ra câu nói đó vì món tiền bảy chục cưới con bà đã phải kèo cừ mãi mới được đủ. |
| Bà cầm hai lá giấy hai mmươiđồng đưa cho bà Thân : Cụ cứ cầm lấy bốn chục , rồi sau này hãy hay. |
| Nhưng bà biết không thể nào xong xuôi bằng món tiền bốn mmươiđồng , bà bèn xoay cách bớt sớ : Cụ giơ cao đánh sẽ. |
| Vậy xin nộp cụ một nửa , nghĩa là năm mmươiđồng. |
* Từ tham khảo:
- mươi lăm
- mười
- mười bảy bẻ gãy sừng trâu
- mười chết một sống
- mười hai bến nước
- mười hang ếch cũng gặp một hang rắn