| mứa | trt. Còn thừa lại, không trọn-vẹn: Bỏ mứa. |
| mứa | tt. Thừa quá mức không thiết gì đến nữa: ăn bỏ mứa o thừa mứa. |
| mứa | bt. Thừa, dùng không hết, làm chưa xong: Ăn bỏ mứa. Làm cho xong, đừng có mứa ra đó. // Bỏ mứa. |
| mứa | Thừa, dùng không hết: Ăn bỏ mứa. |
| * * * Cô Ba đã thấy có những người Bắc mới vào đây không biết ăn sầu riêng chưa ? Ngộ lắm : họ lợm giọng , muốn nhả ra , nhưng sợ bất lịch sự đành phải nuốt mà chảy cả nước mắt nước mũi ra , y như thể một đứa trẻ ăn cơm muốnmứamứa nhưng không được , phải nhắm mắt nhắm mũi nuốt cho xong. |
| Chúa nào dạy có thức gì là dấm dúi cho cháu ngoạỉ Nó ăn đến bỏ thừa bỏ mứa cũng còn cố ép cho nó ăn. |
| Ấy vậy mà khi bố mẹ mình chết đi thì họ khóc lấy khóc để , cỗ bàn thừa mứa. |
| Đi vô nhà hàng là kêu đủ món đắt tiền chỉ để chứng tỏ mình giàu có , rồi để thừa mmứa. |
| Hiện nay , thị trường âm nhạc được "thao túng" bởi những tập đoàn , Vpop đang thừa mmứaca sĩ trẻ với số lượng tăng lên không ngừng. |
| Không ăn uống quá kén chọn , bỏ mumứauá nhiều. |
* Từ tham khảo:
- mức
- mức
- mức
- mức độ
- mức lông
- mức nước