| mức | dt. Mực, lằn ranh: Cắn mức, tới mức // (B) Chừng-độ, bực cao hơn cả: Đúng mức // (Chm) Mực-độ một món kim-loại, tuỳ công-dụng, khi đốt trong lò. |
| mức | - d. Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc. - d. Chừng độ đã định: Đối đãi đúng mức; Thi đua vượt mức kế hoạch. |
| mức | Nh. Mức lông. |
| mức | dt. 1. Tiêu chuẩn, cái làm cơ sở để đánh giá, so sánh: vượt mức kế hoạch o đạt mức quy định o đánh giá đúng mức. 2. Vạch ngang làm đích cho một số cuộc đua điền kinh: đấu thủ mang số 159 chạm mức đầu tiên. |
| mức | tt. Tuyệt, tuyệt đỉnh: kể đến đoạn mức o món ăn này mức lắm. |
| mức | dt (thực) Loài cây có gỗ dai: Guốc bằng gỗ mức. |
| mức | dt Căn cứ nhằm đạt tới: Có lẽ vì ta đặt mức cao quá (PhVĐồng). |
| mức | dt. (th) Loại cây to có nhựa trắng, gỗ chắc làm guốc rất tốt: Guốc mức. |
| mức | dt. Chừng-độ, hạn: Đến mức ăn thua. // Mức ăn thua. Mức ranh-giới. |
| mức | .- d. Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc. |
| mức | .- d. Chừng độ đã định: Đối đãi đúng mức; Thi đua vượt mức kế hoạch. |
| mức | Thứ cây to có nhựa trắng, quả có bông. |
| Nàng biết Minh có tính hay ghen , và từ khi bị thong manh , cái tính ấy lại càng bộc phát thêm dữ dội , nhiều lúc đến mức quá đáng. |
| Số lượng lưu hành phải đến một mức độ nào tương đối gọi là khá thì mới có thể trường tồn được. |
| Ai không đủ tiền thì phải để hàng lại , và giá cả hàng thường bị qui định thật thấp chẳng bõ bèn với mức thuế cao. |
| Nhưng không ngờ chúng dám làm càn đến mức đó. |
| Còn An thì cảm thấy trong cách phô trương , cách ăn nói của người bạn mới , có điều gì quá đáng , vượt mức cần thiết. |
| Các quan huyện ấn định mức thu nộp thuế má và dâng nộp xã binh của từng xã , tổng. |
* Từ tham khảo:
- mức lông
- mức nước
- mức nước tuyệt đối
- mức phản ứng
- mức rửa mặn
- mức sống