Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mức phản ứng
Giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mức sống
-
mức thau chua
-
mức thiếu hụt
-
mực
-
mực
-
mực
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi bão di chuyển sang tỉnh Chiết Giang và Giang Tây , tỉnh Phúc Kiến đã hạ m
mức phản ứng
khẩn cấp xuống cấp độ 2.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mức phản ứng
* Từ tham khảo:
- mức sống
- mức thau chua
- mức thiếu hụt
- mực
- mực
- mực