| mùa khô | dt. Nh. Mùa nắng. |
| mùa khô | dt. Thời kì khô ráo trong năm, phân biệt với mùa mưa. |
Năm nay mùa khô sớm đấy ? Mọi năm , dạo này nước còn ngập ngang bụng , tía nuôi tôi vừa nói vừa nhướn người thọc mạnh chân sào xuống tận lớp đất sét cái , hai tay nắm chặt đầu sào đẩy xuồng trườn tới. |
| Vào mùa khô , chúng tôi lội vào rừng cỏ , men theo những cái bàu giữa rừng tìm cá sấu. |
| Nước ở sông Sê pôn mùa khô trong vắt. |
| Nơi đó hàng ngàn đời nay , đêm cũng như ngày , mùa khô rồi lại mùa mưa , bao cuộc chiến tranh đã trôi qua , bao triều đại suy rồi lại thịnh , những con sóng kia vẫn bất biến hối hả vội vã chạy vào bờ rồi lại hối hả vội vã lao trở ra , đấm ngực thùm thụp , giận dữ sùi cả bọt mồm bọt mép nhưng rồi chả để làm gì. |
| mùa khô , mũi nó xổ , cả khoang mặt tôi ngấy sốt suốt ngày. |
| Dù lòng mương lớn đầu rẫy có tràn trề hay vào mùa khô queo không hột nước. |
* Từ tham khảo:
- mùa nào thức ấy
- mùa nực
- mùa nước nổi
- mùa nứt nanh, chiêm xanh đầu
- mùa rét
- mùa thi