| mùa thi | - Thời kỳ thi cử trong một năm. |
| mùa thi | dt. Thời kì thi cử trong năm: Sắp đến mùa thi, nên giáo viên ai cũng bận. |
| mùa thi | dt Thời kì cuối năm học có tổ chức các kì thi: Thấy hoa phượng nở là đã đến mùa thi. |
| mùa thi | .- Thời kỳ thi cử trong một năm. |
Đưa mắt nhìn rặng hoa xoan tây đỏ ối với cành lá rũ là là hai bên đường , Liên lại chợt nghĩ đến mùa thi. |
Rồi mùa thi tới nơi. |
| mùa thi ấy ta vẫn bảo anh đừng đến. |
| Tiếng hát bỗng trở nên gần gũi và quen thuộc khi ngó vào một ngôi nhà ngỏ cửa , vẫn thắp ngọn đèn con với trang vở học trò... Lại sắp thi rồi , tháng 4 , mùa thi về đậu trên ngón tay em. |
| Giờ đang là mùa thi bọn anh phải học đêm nhiều". |
| Đó là khi chúng tôi còn nhỏ , vẫn ra sông nô đùa tắm táp , như những đứa trẻ quây quần bên mẹ nhân từ , và mỗi mùa thi lại gối đầu bên vạt cỏ đêm mà thầm thĩ với sao trời , với sông để xin được đỗ đạt. |
* Từ tham khảo:
- mùa xướng cao, chiêm ao thấp
- múa
- múa dẹp đám
- múa dệt cửi
- múa gậy trong bị
- múa gậy vườn hoang