| múa | đt. Quơ (khua) tay chân: Nói chuyện mà múa tay múa chân // Cầm món gì (hoặc tay không) vung lên theo nhịp điệu bài bản: Hát múa, nhảy múa gươm, múa khăn, múa lụa, múa nón, múa quạt // (B) Nói-năng, làm việc: Khua môi múa mỏ; Ăn cơm chúa, múa tối ngày (tng.) |
| múa | - đg. 1. Chuyển động thân thể và chân tay theo một nhịp điệu nhất định, thường là nhịp điệu của âm nhạc: Múa bài bông; Múa gươm. Múa rìu qua mắt thợ. Làm một việc trước mắt một người rất thạo việc đó. 2. Làm vụng về không có kết quả (thtục): Việc dễ thế mà múa mãi không xong. |
| múa | I. đgt. Thể hiện các động tác mềm mại, liên tiếp để biểu hiện những tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể: vừa hát vừa múa múa sạp o múa kiếm. II. dt. Loại hình nghệ thuật biểu hiện nội dung, tư tưởng bằng các động tác múa: điệu múa dân tộc. |
| múa | đgt 1. Làm những động tác của thân thể và chân tay, theo một nhịp điệu nhất định, thường kèm theo âm nhạc: Múa bài bông; Múa gươm. 2. Làm tồi việc gì: Giao có một việc mà múa mãi chưa xong; ăn cơm chúa múa tối ngày (tng). dt Loại hình nghệ thuật dùng động tác thân thể và tay chân để thể hiện tình cảm và tư tưởng: Điệu múa của đồng bào Tày. |
| múa | đt. Khua chân khua tay. Ngr. 1. Làm, hoạt động: Ăn cơm chúa, múa tối ngày. (T.ng) 2. Cầm vật gì mà đi, theo bộ; khiêu vũ: Múa song song, khiêu vũ dưới đêm hồng (B.Khê) // Múa gươm. Múa hát. |
| múa | .- đg. 1. Chuyển động thân thể và chân tay theo một nhịp điệu nhất định, thường là nhịp điệu của âm nhạc: Múa bài bông; Múa gươm. Múa rìu qua mắt thợ. Làm một việc trước mắt một người rất thạo việc đó. 2. Làm vụng về không có kết quả (thtục): Việc dễ thế mà múa mãi không xong. |
| múa | 1. Khua chân khua tay: Mừng múa tay lên. Văn-liệu: Khua môi múa mép. Múa may quay cuồng. Vụng múa chê đất lệch. Múa rìu qua mắt thợ. Bọ chó múa bấc. Múa tay trong bị (T-ng). 2. Khua chân khua tay, hoặc cầm vật gì mà khua theo bộ: Múa gươm. Múa bài bông. |
Trong lò ngọn lửa gặp chỗ củi khô vụt bùng to lên , nhảy múa đùa giỡn với bụi than vàng lấm tấm. |
| Tiếng nói chuyện nhanh nhẩu và có duyên của Tạo xen lẫn với tiếng trống múa sư tử ở trong phố mỗi lúc một nhỏ dần. |
Bỗng tự nhiên trời nắng to , những cây trên đồi gió thổi vào như múa như reo , lá cây nhấp nháy ánh sáng như vui mừng đón chàng , giục chàng dấn bước để được gặp người mà chàng phải xa cách đã hơn sáu tháng nay. |
| Dưới chân , trên con đường tối mỗi khi cơn gió thoảng qua là các chấm ánh sáng thi nhau lay động như nhẩy , như múa. |
| Gió xuân thoáng qua , bóng lá như chạy , như nhảy múa lẫn với bóng mỏng mảnh , nhẹ nhàng của bức rèm. |
Cây đèn điện bên giậu sắt chiếu một luồng sáng nhảy múa trong cái màn mưa phùn tha thướt bay lướt theo chiều gió. |
* Từ tham khảo:
- múa dệt cửi
- múa gậy trong bị
- múa gậy vườn hoang
- múa may
- múa may quay cuồng
- múa máy