| múa máy | đt. Động-đậy, cựa-quậy (cậy) vung vẩy tay chân: Trẻ nhỏ tính hay múa-máy. |
| múa máy | - Nh. Múa may. |
| múa máy | đgt. Cử động chân tay liên tiếp không theo một bài bản nào, trông buồn cười: Tay chân múa máy không lúc nào yên. |
| múa máy | đgt Hoạt động chân tay: Bố ngồi làm việc, hai thằng con cứ múa máy ở bên cạnh. |
| múa máy | Nht. Múa may. |
| múa máy | .- Nh. Múa may. |
| Nếu trước đây , tôi say mê xem những con dế trổ tài bao nhiêu thì lúc này , những màn múa máy của chúng lại khiến tôi hờ hững bấy nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- múa mép khua môi
- múa mỏ
- múa rìu qua mắt thợ
- múa rối
- múa rối nước
- múa tay hoa chân