| mùa rét | - Nh. Mùa lạnh. |
| mùa rét | dt. Mùa đông giá lạnh. |
| mùa rét | dt Thời kì mùa đông nói chung trời rét: Mùa rét ở nước ta, chưa bao giờ nhiệt độ xuống đến độ không. |
| mùa rét | .- Nh. Mùa lạnh. |
Làm nghề này về mùa rét vất vả lắm nhỉ ? Chúng cháu quen đi... Cô xuống làm dưới thuyền này được bao lâu ? Người con gái ngửng lên , hình như lấy làm lạ cho câu hỏi vẩn vơ nhưng cũng trả lời : Chúng cháu làm nghề này từ thuở bé ; thầy u cháu đã già , tuy nghề vất vả nhưng vẫn phải làm , vì không làm không có cái ăn. |
| Chương nói chữa : Vì về mùa rét , ăn đến chóng đói. |
| Em không nhớ năm kia vì em làm việc đêm bị cảm lạnh mà bệnh đau ngực của em lại phát ra đấy ư ? Còn suốt mùa rét năm ngoái thì có việc gì đâu ? Thấy chị săn sóc chăm nom mình như một người mẹ nâng niu âu yếm con , Huy cảm động không nói được nên lời. |
| Tiếng máy rú lên rồi im lìm trong yên lặng của một ngày chủ nhật mùa rét ở một nơi vắng. |
| Từ bộ quần áo thoảng ra hơi mốc của vải gấp lâu trong hòm , làm Sơn nhớ lại những buổi đầu mùa rét từ bao giờ , lâu lắm , ngày Sơn còn nhỏ. |
| mùa rét thì trải ổ rơm đầy nhà , mẹ con cùng nằm ngủ trên đó , trông như một cái ổ chó , chó mẹ và chó con lúc nhúc. |
* Từ tham khảo:
- mùa thiên văn
- mùa xướng cao, chiêm ao thấp
- múa
- múa dẹp đám
- múa dệt cửi
- múa gậy trong bị