| mùa màng | dt. (đ) Nh. Mùa: Mùa-màng thất-bác. |
| mùa màng | - dt Vụ gặt hái: Mùa màng năm nay khá hơn năm ngoái. |
| mùa màng | dt. 1. Mùa cấy trồng, sản xuất nông nghiệp nói chung: bảo vệ mùa màng. 2. Vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp: nghỉ việc để giúp mùa màng cho gia đình o Mùa màng nhà nào nhà nấy đều bận rộn. |
| mùa màng | dt Vụ gặt hái: Mùa màng năm nay khá hơn năm ngoái. |
| mùa màng | dt. Vụ gặt hái: Mùa màng năm nay được lắm. |
| mùa màng | .- Những thu hoạch trong một vụ cày cấy: Mùa màng năm nay khá hơn năm ngoái. |
| mùa màng | Vụ gặt hái: Mùa-màng năm nay được. |
Mấy người đương mãi chuyện trò huyên thuyên , nào về mùa màng , về buôn bán , nào về phong cách Hà Nội , thì Mai bỗng để ý tới một chàng âu phục ở toa hạng ba vừa xuống đi đi lại lại trước mắt cô. |
| Các thợ đàn bà họp nhau lại một chỗ ăn trầu và nói chuyện mùa màng còn ông cụ thì loay hoay buộc lại mấy cái hái để dùng đến buổi gặt chiều. |
| Giá không có viên tri áp hay ông xã trưởng , lúc ấy có thể là chuyện mùa màng , chuyện thời tiết. |
| mùa màng bị bỏ dở , cỏ mọc lấn áp cả những luống bắp yếu ớt. |
| Chinh gật đầu chào , không muốn đến bắt chuyện vì hai người khác tính nhau , mà Chinh lại không ưa cách nói chuyện đãi bôi , dùng dằng nào sức khỏe , gia cảnh , thời tiết , mùa màng. |
mùa màng quê mình độ này thế nào ? Cũng như mọi khi. |
* Từ tham khảo:
- mùa nực
- mùa nước nổi
- mùa nứt nanh, chiêm xanh đầu
- mùa rét
- mùa thi
- mùa thiên văn