| mùa nào thức ấy | Có đủ từng thứ phù hợp với từng mùa, từng vụ: Nhà tôi thì mùa nào thứ ấy, tất cả là trong vườn nhà cả đấy. |
| mùa nào thức ấy | ng Nói những quà tặng theo từng mùa: Mùa nào thức ấy, bao giờ ông cũng có quà đem về biếu mẹ. |
| mùa nào thức ấy , ai muốn trồng gì thì trồng rồi quy ra ngô nộp cho hợp tác. |
| mùa nào thức ấy , ai muốn trồng gì thì trồng rồi quy ra ngô nộp cho hợp tác. |
| Quanh năm suốt tháng , mùa nào thức ấy , lúc thì dăm trái ổi vườn , bữa vài ký chôm chôm , sầu riêng hạt lép... Những thứ trái cây gắn liền với người dân ở xứ nhiệt đới này. |
| Việt Nam là đất nước của nhiều loại trái quý , mmùa nào thức ấy. |
* Từ tham khảo:
- mùa nước nổi
- mùa nứt nanh, chiêm xanh đầu
- mùa rét
- mùa thi
- mùa thiên văn
- mùa xướng cao, chiêm ao thấp