Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mỏng lét
tt.tt. X. Mong-dánh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mỏng lét
Nh. Mỏng tanh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mỏng mảnh
-
mỏng mày hay hạt
-
mỏng mẻo
-
mỏng môi
-
mỏng môi hay hớt, trót môi nói thừa
-
mỏng như lá lúa
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nhìn kỹ , đường viền quanh bóng đã mờ dần ,
mỏng lét
.
Bàn tay
mỏng lét
bọc trong lớp da lấm chấm đồi mồi cự ông , chắc vừa đang phải chịu đau nhức , vừa mắc cỡ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mỏng lét
* Từ tham khảo:
- mỏng mảnh
- mỏng mày hay hạt
- mỏng mẻo
- mỏng môi
- mỏng môi hay hớt, trót môi nói thừa
- mỏng như lá lúa