| mỏng môi | tt. Có hai môi mỏng, lanh-lợi, xảo-quyệt: Cái đứa mỏng môi. |
| mỏng môi | - Nói người hay nói hớt. |
| mỏng môi | tt. Hay đưa chuyện, hay mách lẻo, nói hớt: tin sao được cái con mẹ mỏng môi đó. |
| mỏng môi | tt. Môi mỏng; ngb. Hay nói, không kín đáo, ngb. |
| mỏng môi | .- Nói người hay nói hớt. |
| mỏng môi | Môi mỏng. Theo sách tướng nói người mỏng môi hay nói hớt, cho nên người ta dùng chữ mỏng môi để chỉ người nói hớt. |
| Theo chia sẻ của bác sĩ thực hiện ca phẫu thuật cho học trò Mỹ Tâm , anh đã tiến hành cắt cánh và nâng mũi , đồng thời thu mmỏng môi, độn cằm để Đức Phúc có ngoại hình như ý muốn. |
* Từ tham khảo:
- mỏng như lá lúa
- mỏng như tờ
- mỏng tai
- mỏng tang
- mỏng tanh
- mỏng te