| mỏng tang | tt. Nh. Mỏng-dánh. |
| mỏng tang | tt. Rất mỏng và nhẹ: tờ giấy mỏng tang. |
| mỏng tang | Mỏng lắm. |
| . Tôi ngồi tựa lưng vào một thân cây lá rậm xùm xòa , lơ mơ nhìn những làn tơ nhện mỏng tang rung rung trong ánh nắng |
| Những chiếc cánh mỏng tang lay lay trong gió sớm , đẹp đến nao lòng. |
| Ðang ngồi đồng trước những lá thư đã dần mỏng tang cả giấy lẫn nỗi đợi chờ , ngẩng lên , tôi sững sờ gặp em trai đã đứng bao giờ cạnh tôi , nhìn xuống. |
| Là sự rung rung trên đôi cánh mmỏng tangcủa chú chuồn chuồn ớt mải rập rờn trên bông hoa cải vàng nơi góc vườn. |
| Trong một phân cảnh , Song Luân còn nude 100% , lộ rõ vòng ba còn Thanh Hằng nằm trên giường với chiếc váy ngủ mmỏng tang. |
| Đầu trần , chân đất , Tím chỉ có duy nhất bộ quần áo mmỏng tangmặc trên người. |
* Từ tham khảo:
- mỏng te
- mỏng tờ
- móng
- móng
- móng
- móng