| mỏng mảnh | tt. Mỏng và yếu, dễ gãy dề bể: Chân ghế mỏng-mảnh, cái bình mỏng-mảnh. |
| mỏng mảnh | - t. 1. Dễ vỡ: Cái bát mỏng mảnh. 2. Nh. Mong manh: Hi vọng mỏng mảnh. |
| mỏng mảnh | tt. Mỏng và mảnh, kém độ bền chắc, kém sức chịu đựng: thân hình mỏng mảnh. |
| mỏng mảnh | tt 1. Quá mỏng: Lạnh lùng thay lúc đêm đông, áo quần mỏng mảnh mong trông đợi hè (cd). 2. Không có gì là chắc chắn: Thắng lợi còn mỏng mảnh. |
| mỏng mảnh | tt. Mỏng: Tờ giấy mỏng-mảnh lắm. Ngr. Không chắc, không bền: Duyên-số mỏng-mảnh. |
| mỏng mảnh | Mỏng và mảnh: Đồ làm mỏng-mảnh. Duyên-phận mỏng-mảnh. |
| Bà Thân bẽn lẽn như hơi xấu hổ trong bộ quần áo nâu cứng và dày , trái hẳn với những quần áo mmỏng mảnhsặc sỡ của bà Tuân , cậu phán và mợ phán. |
| Gió xuân thoáng qua , bóng lá như chạy , như nhảy múa lẫn với bóng mỏng mảnh , nhẹ nhàng của bức rèm. |
| Cái trán bóp lại dưới vành tóc vấn trần mỏng mảnh vì không độn , đôi mắt lim dim không nhìn , như còn ngái ngủ , cặp môi mỏng như căng thẳng ra do một cái văng cài phía trong mồm. |
Căn duyên mỏng mảnh Muốn dứt đi cho rảnh chữ cang thường Tơ tình mựa chút vấn vương Dằn tâm vuốt dạ , chia đường én anh. |
| Cảnh giấc mơ khủng khiếp hôm xưa lờ mờ bỗng lại hiện ra giữa khoảng tối tăm : một người đàn bà trơ trọi ở nơi bán trôn nuôi miệng... một xác chết thối rữa trên chiếc giường mọt gẫy... một cỗ áo quan mỏng mảnh đu đi đu lại dưới chiếc đòn gánh chạy cót két ra một bãi tha ma. |
| Có lúc cứ nghĩ rằng Như Anh còn rất trẻ dại , còn ngây thơ quá đỗi mà mình cần phải che chở , có lúc lại nghĩ rằng Như Anh là người dìu dắt mình vượt qua những chặng đường gian khó nhất – Có lẽ cả hai , ừ , đúng – Như Anh là như thế nhỉ? Trong tay mình là chiếc quạt giấy , năm trước ngày 22 4 71 , Như Anh đã âu yếm viết tên mình trên nan quạt những nan trmỏng mảnhnh xoè ra cho 7 con cò trắng muốt vỗ cánh đọc câu thơ của Chế Lan Viên : "Và cánh cò lại bay hoài không nghỉ Trước hiên nhà , trong hơi mái câu văn". |
* Từ tham khảo:
- mỏng mẻo
- mỏng môi
- mỏng môi hay hớt, trót môi nói thừa
- mỏng như lá lúa
- mỏng như tờ
- mỏng tai