| mỏng manh | tt. X. Mong-manh. |
| mỏng manh | - t. 1. Rất mỏng: Quần áo mỏng manh. 2. Không chắc chắn, khó thực hiện: Hi vọng mỏng manh. |
| mỏng manh | tt. 1. Rất mỏng, trông phong phanh, không đủ ấm: Trời rét thế mà nó lại mặc chiếc áo mỏng manh, chịu sao nổi. 2. Nhỏ nhoi, không chắc chắn, khó có thể tồn tại được: sợi chỉ mỏng manh o hi vọng mỏng manh. |
| mỏng manh | tt 1. Rất mỏng: Một chiếc giường tre, chiếu mỏng manh (Tô-hoài). 2. Không chắc chắn: Hi vọng mỏng manh. |
| mỏng manh | tt. Yếu ớt, không bền, không chắc: Sắc đẹp mỏng-manh. Hy-vọng mỏng-manh. |
| mỏng manh | .- t. 1. Rất mỏng: Quần áo mỏng manh. 2. Không chắc chắn, khó thực hiện: Hi vọng mỏng manh. |
| mỏng manh | .- t. 1. Dễ vỡ: Cái bát mỏng manh. 2. Nh. Mong manh: Hi vọng mỏng manh. |
| Trước kia chàng chắc chắn sẽ chết nên một cử chỉ ân cần cỏn con của Thu đối với chàng cũng quý hoá , cũng có cái huy hoàng ảo não của một thứ gì Thu rất mỏng manh nó xúi giục chàng mở hết tâm hồn mà nhận lấy ngay trước khi nó tan đi mất. |
| Còn chiếc màn đỏ rộng treo ở giữa nhà thì tối sẫm lại , rủ những nếp vải mỏng manh và tha thướt. |
| Thấy chiếc đò mỏng manh chòng chành trên mặt sông cuộn sóng , bà giáo bàng hoàng , sợ hãi cho các con đến nỗi cảm thấy lành lạnh trên sống lưng. |
| Số đinh ít ỏi nên quyển sổ đinh mỏng manh. |
| Với tính cách của cô và cậu bộ đội thật thà kia chưa ai dám bảo đảm chắc chắn về một hạnh phúc trăm năm của nó ngoài trừ một niềm tin rất mơ hồ , mỏng manh ở người chị gái đi xem tử vi nói rằng hai tuổi ấy lấy nhau là đắc cách. |
| Hình như đã có một ai đó nhận xét cái nắng phương Nam cứ ngời ngời lấp loáng như có muôn vàn sợi tơ trời mỏng manh , óng nuột vờn bay vì thế trong nắng lấp lóa ánh vàng. |
* Từ tham khảo:
- mỏng mày hay hạt
- mỏng mẻo
- mỏng môi
- mỏng môi hay hớt, trót môi nói thừa
- mỏng như lá lúa
- mỏng như tờ