Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mỏng dờn
Nh. Mỏng dính.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mỏng manh
-
mỏng mảnh
-
mỏng mày hay hạt
-
mỏng mẻo
-
mỏng môi
-
mỏng môi hay hớt, trót môi nói thừa
* Tham khảo ngữ cảnh
*
Bà Hai Nhơn thở dài nhìn Tư Hậu nằm dán lưng trên giường , cơ thể chỉ còn là chiếc lá úa
mỏng dờn
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mỏng dờn
* Từ tham khảo:
- mỏng manh
- mỏng mảnh
- mỏng mày hay hạt
- mỏng mẻo
- mỏng môi
- mỏng môi hay hớt, trót môi nói thừa