| môn sinh | dt. Học-trò (của người nào). |
| môn sinh | - Học trò của một ông thầy (cũ). |
| môn sinh | Nh. Môn đồ. |
| môn sinh | dt (H. sinh: học trò) Học trò của một ông thầy: Môn sinh chớ bỏ tiền, đạt giấy, bạn của thầy cũng vậy mà thôi (NgKhuyến). |
| môn sinh | .- Học trò của một ông thầy (cũ). |
| môn sinh | Cũng nghĩa như “môn-đệ”. |
| Vậy tôi là môn sinh cụ Tú thì cũng như anh cô Mai. |
| Rồi cô lẩm bẩm nói đùa một mình : Nếu là môn sinh thật thì đối với ta là chị chứ anh em sao được ! Lộc ngồi uống nước , mãi không thấy Mai lên lấy làm sốt ruột bảo ông Hạnh : Ông lão xuống nói với cô Mai hộ tôi rằng tôi xin về. |
| Rồi ông lão vừa đưa tay lên dụi mắt vừa nói : Quan Tham đáng là môn sinh cụ Tú lắm. |
| Nhờ thế , ông đồ bất đắc dĩ thu nhận thêm ba môn sinh trong vòng một tuần lễ : một là cậu con trai ông biện An Thái , một là con ông chánh tổng , Thìn bạn Chinh con viên tri áp khó tính. |
| Vào đời Tấn quan Ngự sử đại phu Hy Giám sai môn sinh đến nhà Vương Đạo kén chồng cho con gái. |
| Sáng 2.8 , Trương Đông Hưng , học sinh lớp 12 chuyên sinh trường THPT Quốc học Huế đã trở về nước trong ánh sáng lấp lánh của tấm huy chương vàng cuộc thi Omlympic quốc tế mmôn sinhhọc (IBO) 2017. |
* Từ tham khảo:
- mồn một
- mông
- mông
- mông
- mông
- mông đít