| mông đít | - Nh. Mông (thtục). |
| mông đít | dt. Mông của người: bị đau ở mông đít. |
| mông đít | .- Nh. Mông (thtục). |
| Cái bà hàng xóm của tôi là một mụ ác bá nhất trong khu phố này , người mẹ khệ nệ , đi chân chữ bát , hai mông đít cứ xẹo xọ hất bên này lại hất bên kia , mặt mũi vênh áo , gặp ai cũng chỉ đợi người ta chào trước , không chào thì mụ nhổ phì như rắn hổ mang. |
Thằng Dần cũng khóc tru tréo , bỏ luôn rổ khoai đứng dậy , ngoay ngoảy lắc cái mông đít , nó nhắc lại câu đã nói sáng ngày : Em không ! Nào ! Em không cho bán chị Tý ! Nào ! Nào ! Có bán thì bán cái Tỉu này này ! Chị Dậu chỉ thổn thổn thức thức không nói thêm được câu gì. |
Tôi thét : Cớ sao dám kéo bè kéo cánh ra bắt nạt em Nhà Trò yếu ớt thế kiả Chúng mày có của ăn của để , đứa nào cũng béo múp mông đít cả lượt như thế kia mà tính đòi nó một tí tẹo nợ đã mấy đời rồi là không được. |
| ống chân , mông đít , sống lưng , bả vai , và hai cánh tay tôi như bị vặt ra từng miếng thịt bởi những đầu thước kẻ. |
* Từ tham khảo:
- mông lung
- mông mênh
- mông mốc
- mông muội
- mông quạnh
- mông-ta