| mông | dt. Bàn toạ, hai mảng thịt dưới đít: Chổng-mông, đo mông, xương mông. |
| mông | dt. Miếng ván để quỳ lên một chơn, còn một chơn tống đi trên bùn: Đi mông. |
| mông | dt. Cây đánh bông vải. |
| mông | bt. Che áng, tối tăm; Trẻ thơ, dạ-khờ: Đồng-mông, huấn mông // Đội, chịu: Mông ân, Mông-trần. |
| mông | tt. Bao-la mù-mịt: Mênh-mông. |
| mông | - 1 dt. Mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn: tiêm vào mông. - 2 dt, cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng: đồng không mông quạnh. - (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục). - (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Mông. |
| Mông | - (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục) - (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Mông |
| mông | dt. Mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn: tiêm vào mông. |
| mông | pht. Không có, hết cả: mông tại (hết tiền). |
| mông | (Ánh trăng hoặc ánh mặt trời) không sáng rõ, bị che mờ: mông lung. |
| mông | Tối, bị che khuất: mông muội. |
| mông | dt Phần thịt ở hai bên hậu môn: Cúi chổng mông; Miếng thịt mông của lợn. |
| mông | dt. Hai bàn thịt ở sau đít: Chổng mông. // Mông đít: cng. |
| mông | (khd). Mờ, xa: Mông-lung. |
| mông | (khd). Trẻ con. |
| mông | đd. Tiếng Mông-cổ gọi tắt: Nội-Mông, ngoại-mông. |
| mông | .- d. Hai mảng thịt và mỡ ở phía sau của đai dưới người và của đai sau một số động vật: Đá vào mông; Thịt mông; Tiêm ký-ninh vào mông. |
| mông | Hai mảng thịt ở sau đít: Đánh vào mông đít. Cúi chổng mông. |
| mông | I. Trẻ con: Đồng-mông. II. Đội: Mông ơn vũ-lộ. |
| Nhìn quanh cánh đồng rộng mênh mông , tự nhiên nàng nhận thấy mình trơ trọi quá. |
| Chàng hồi hộp như có vệc quan trọng nhất trong đời xưa vừa xảy đến , Cái sân gạch chàng thấy rộng mênh mông và trời như cao hẳn lên. |
| Nhưng trong thâm tâm , chàng chỉ thấy nỗi chán nản mông mênh và chàng không muốn tự nhận rằng cái cớ chính xin chàng bỏ Thu đi chỉ vì sự chán nản ấy. |
Trời đã về chiều , Trương thấy một nỗi buồn mênh mông thấm dần vào tâm hồn. |
| Đàn chim bay để lại trong lòng chàng một sự trống rỗng mông mênh. |
Loan và Dũng đưa mắt nhìn nhau và trong một lúc cùng cảm thấy hết cả cái buồn xa vắng mênh mông của cuộc phân ly mà hai người biết sẽ dài cho đến ngày trọn đời. |
* Từ tham khảo:
- mông học
- mông lung
- mông mênh
- mông mốc
- mông muội
- mông quạnh