| mới toanh | - Nh. Mới tinh (thtục): Xe đạp mới toanh. |
| mới toanh | Nh. Mới tinh. |
| mới toanh | tt Như Mới tinh (nhưng thường dùng với ý thân mật): Tôi tặng anh một bộ cờ người mới toanh đấy. |
| mới toanh | .- Nh. Mới tinh (thtục): Xe đạp mới toanh. |
| Giữa cái bụng tròn như quả bóng bơm căng của nó , một sợi dây nịt mới toanh thắt ngang. |
| Mũ tai bèo , quân phục mới toanh , nhưng khẩu pháo nòng dài ngoằng và những chiếc xe xích sắt nổ máy làm rung chuyển lòng đường , lòng người , cả đạn dược , nhà bạt , cả quân trang , quân dụng... lỉnh kỉnh , lỉnh kỉnh. |
| Cũng như tả pín lù , các món ăn này còn nguyên vẹn , mới toanh , chưa hề đụng đũa : nhưng cũng có một thứ sà bần "hầm bà là" tất cả các thức ăn ngày hôm trước nhà có tiệc tùng còn lại đun nhừ lên , gia thêm rau cỏ rồi bắc ra ăn thật nóng. |
| Chú Hà Lan mua cho nó một chiếc xe đạp mới toanh. |
Thấy chị đi làm về , Thành đang ríu rít hơ tay đốt sưởi trên chiếc chậu than với hai cô mới toanh ở xóm liền le te chạy ra ngó vào giỏ xe. |
| Mặc , chị cứ đi vào , đã khẩu trang , đội mũ , quần áo lạ , giày mới toanh còn gì đáng sợ. |
* Từ tham khảo:
- mờm
- mờm
- mớm
- mớm
- mớm cơm mớm cháo, mặc áo xỏ chân
- mớm cung