| mọi khi | trt. C/g. Mọi lúc, mỗi lần đã qua: Mọi khi va đến đây, đều có đem quà tặng. |
| mọi khi | dt. Trước dây, những lần trước: Mọi khi anh ấy đến sớm hơn o vẫn như mọi khi. |
| mọi khi | trgt Những lúc trước đây: Tóc tơ các tích mọi khi, oán thì trả oán ân thì trả ân (K). |
| mọi khi chàng chỉ cảm thấy mình sắp chết chứ chưa bao giờ như lần này chàng nhìn thấy cái chết hiện rõ ràng trước mắt. |
Bỗng nghe đồng hồ ngoài nhà điểm năm tiếng , nàng giật mình ngồi dậy vì quen như mọi khi , cứ đúng giờ ấy là nàng phải dậy để làm việc , tuy rằng không có việc gì đáng để nàng dậy cả. |
Thế mọi khi chú không có nhà chú ở đâu ? Dũng nhìn đăm đăm xuống nền gạch. |
| Giao nhìn nàng thấy nàng đổi khác hẳn mọi khi : cặp môi nàng mấp máy , dưới tấm áo mỏng , ngực nàng phập phồng , hai con mắt nhìn đăm đăm vào chàng có vẻ lẳng lơ , nồng nàn như đắm tình. |
Thế à ? Sao không đánh thức tao dậy ? Chương hỏi xoắn xít khiến anh bếp lấy làm ngạc nhiên rằng mọi khi ông chủ lạnh lùng , điềm đạm mà sao hôm nay lại nóng nảy , hốt hoảng đến thế. |
| mọi khi nghe anh em doạ như thế , Chương chỉ cười. |
* Từ tham khảo:
- mom
- mom
- mòm
- mỏm
- mõm
- mõm mòn