| mỏm | - d. Chỏm đầu của vật gì thò lên trên hay ra ngoài: Mỏm đá; Mỏm núi. |
| mỏm | dt. Phần dất nhô lên cao hoặc thòi ra trên một địa hình: mỏm núi o mỏm đá ven biển. |
| mỏm | dt Phần đầu nhô cao lên hoặc chĩa ra: Mỏm núi; Mỏm đá. |
| mỏm | dt. Chỗ lồi; dô ra: Mỏm đá. Mỏm núi. |
| mỏm | .- d. Chỏm đầu của vật gì thò lên trên hay ra ngoài: Mỏm đá; Mỏm núi. |
| mỏm | Chỗ thè-lè ra: Mỏm núi. Mỏm đá. Mỏm hàn. Mỏm sông. |
| Mặt hồ mênh mông , bát ngát gợn sóng vàng , chảy lăn tăn nhảy trên làn nước màu xanh nhạt... Anh thấy anh ngồi trên một mỏm đá cheo leo. |
| Bốn xung quanh nước vẫn cuồn cuộn lao sầm sập , đâm vào cá mỏm đá bắn tung toé để rồi đổ xuống ầm ầm nghe như thúc vào lòng núi. |
| Vắng lặng quá. Mỗi bước đi Sài có cảm giác hai tên địch buổi sáng như hai con hổ ở một hang hốc , một mỏm đá , một bụi gai góc um tùm nào đấy , sẵn sàng nhẩy ra vồ lấy hai con người yếu đuối không thể chống đỡ này |
| Bao nhiêu tâm trí , sức lực đều dồn cả vào việc luồn lách , chống , bám vượt qua những mỏm đá , những bụi gai , có chỗ phải lội hẳn xuống suối mới đi được. |
Lão Ba Ngù đứng dậy , tay phải ngửa ra , tay trái cầm chai rượu nút lá chuối cắn vào mỏm , đặt chai rượu nằm xuôi trên lòng bàn tay phải , từ từ xoay bàn tay úp xuống rót rượu ra cốc ; khi cốc vừa đầy , lão nhẹ nhàng uốn ngửa bàn tay đưa cổ chai rượu xốc nghiêng lên. |
| Từ các mỏm xương đến các đầu mút ngón tay ngón chân. |
* Từ tham khảo:
- mõm mòn
- móm
- móm mém
- móm xều
- mon men
- mòn